答案
[dá àn] [答 案]
câu trả lời; giải pháp; lượng từ: 个 (gè)
对问题的解答或解决办法
这道题的答案是二十。
zhè dào tí de dá àn shì èr shí.Đáp án của bài toán này là hai mươi.
个
我听懂了!我找到正确答案了!
wǒ tīng dǒng le! wǒ zhǎo dào zhèng què dá àn le!Mình nghe hiểu rồi! Mình tìm được đáp án đúng rồi!
Trong bài: Học nhóm buổi tối · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到考试时绝对不能抄别人的答案。
kǎo shì shí jué duì bù néng chāo bié rén de dá àn.Khi thi tuyệt đối không được chép đáp án của người khác.
都不尽然。对我来说,答案其实很朴素。
dōu bú jìn rán. duì wǒ lái shuō, dá àn qí shí hěn pǔ sù.Đều không hẳn. Với em, câu trả lời thật ra rất giản dị.
Trong bài: Hạnh phúc lớn nhất là gia đình bình an · 莫过于