答辩【答辯】
[dá biàn] [答 辩]
trả lời (một cáo buộc); bảo vệ luận án
对指控作辩解或在审查时回答提问
她准备了三个月,终于顺利通过了毕业论文答辩。
tā zhǔn bèi le sān gè yuè, zhōng yú shùn lì tōng guò le bì yè lùn wén dá biàn.Cô ấy chuẩn bị suốt ba tháng và cuối cùng đã vượt qua buổi bảo vệ luận văn tốt nghiệp.
另外,答辩时的问答环节,你打算怎么分工?
lìng wài, dá biàn shí de wèn dá huán jié, nǐ dǎ suàn zěn me fēn gōng?Ngoài ra, phần hỏi đáp lúc bảo vệ, cậu định phân công thế nào?
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓她通过答辩获得了博士学位。
tā tōng guò dá biàn huò dé le bó shì xué wèi.Cô ấy bảo vệ thành công và nhận được học vị tiến sĩ.
不过,下周快要正式答辩了,你要注意时间。
bú guò, xià zhōu kuài yào zhèng shì dá biàn le, nǐ yào zhù yì shí jiān.Nhưng mà, tuần sau sắp bảo vệ chính thức rồi, em phải chú ý thời gian.
Trong bài: Chuẩn bị bảo vệ khóa luận tốt nghiệp · 快…了 / 就要…了