辩【辯】
[biàn]
tranh luận; biện luận; cãi nhau
争辩或辩论
事实胜于雄辩,我们不需要再辩了。
shì shí shèng yú xióng biàn, wǒ men bù xū yào zài biàn le.Sự thật hùng hồn hơn lời nói, chúng ta không cần tranh luận thêm nữa.
biện giải; giải thích
辩解;说明理由
你不用再为自己的错误辩解了。
nǐ bú yòng zài wèi zì jǐ de cuò wù biàn jiě le.Bạn không cần phải biện giải cho lỗi sai của mình nữa.
哦?全国辩论赛!那压力一定相当庞大吧?
ò? quán guó biàn lùn sài! nà yā lì yí dìng xiāng dāng páng dà ba?Ồ? Cuộc thi tranh biện toàn quốc! Áp lực chắc hẳn rất lớn ạ?
Trong bài: Mỗi khi nhớ lại quãng thời gian đó, lòng lại bồi hồi · 每每你不必为自己的错误行为辩护。
nǐ bú bì wèi zì jǐ de cuò wù xíng wéi biàn hù.Bạn không cần phải bào chữa cho hành vi sai trái của mình.
另外,答辩时的问答环节,你打算怎么分工?
lìng wài, dá biàn shí de wèn dá huán jié, nǐ dǎ suàn zěn me fēn gōng?Ngoài ra, phần hỏi đáp lúc bảo vệ, cậu định phân công thế nào?
Trong bài: Ăn gì cũng được, không quan trọng · 无所谓