争辩
[zhēng biàn] [争 辩]
tranh cãi
无论你怎么争辩,到头来还是要按规定办。
wú lùn nǐ zěn me zhēng biàn, dào tóu lái hái shì yào àn guī dìng bàn.Dù bạn có tranh luận thế nào, cuối cùng vẫn phải làm theo quy định.
既然双方理念不合,我也懒得再多做无谓的争辩。
jì rán shuāng fāng lǐ niàn bù hé, wǒ yě lǎn de zài duō zuò wú wèi de zhēng biàn.Đã không cùng quan điểm thì tôi cũng chẳng buồn tranh cãi vô ích thêm nữa.