丢三落四【丟三落四】
[diū sān là sì] [丢 三 落 四]
đãng trí; hay quên; quên trước quên sau
形容马虎健忘,容易遗漏东西。
他总是丢三落四,常常找不到钥匙。
tā zǒng shì diū sān là sì, cháng cháng zhǎo bú dào yào shi.Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên không tìm thấy chìa khóa.
[diū sān là sì] [丢 三 落 四]
đãng trí; hay quên; quên trước quên sau
形容马虎健忘,容易遗漏东西。
他总是丢三落四,常常找不到钥匙。
tā zǒng shì diū sān là sì, cháng cháng zhǎo bú dào yào shi.Anh ấy luôn đãng trí, thường xuyên không tìm thấy chìa khóa.