有害
[yǒu hài] [HỮU 害]
có hại; gây hại; tổn hại
有危害或损害作用。
抽烟对身体健康非常有害。
chōu yān duì shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng yǒu hài.Hút thuốc rất có hại cho sức khỏe cơ thể.
好问题!我们必须严格规范重金属有害废弃物处理流程。
hǎo wèn tí! wǒ men bì xū yán gé guī fàn zhòng jīn shǔ yǒu hài fèi qì wù chǔ lǐ liú chéng.Câu hỏi hay! Chúng ta buộc phải chuẩn hóa nghiêm ngặt quy trình xử lý chất thải độc hại chứa kim loại nặng.
Trong bài: Hoạch định chuỗi cung ứng tái chế rác thải điện tử công nghiệp真的不行。市政府刚出台新规定,对有害垃圾的分类非常严格。
zhēn de bù xíng. shì zhèng fǔ gāng chū tái xīn guī dìng, duì yǒu hài lā jī de fēn lèi fēi cháng yán gé.Thật sự không được đâu. Thành phố vừa ban hành quy định mới, phân loại rác thải nguy hại rất nghiêm ngặt.
Trong bài: Quy chuẩn xử lý rác thải điện tử · 不管……都……面对强大的对手,他没有害怕。
miàn duì qiáng dà de duì shǒu, tā méi yǒu hài pà.Đối mặt với đối thủ hùng mạnh, anh ấy không hề sợ hãi.