辣椒
[là jiāo] [辣 椒]
ớt cay
一年生草本植物,果实具辣味
四川菜的特点之一就是大量使用辣椒和花椒。
sì chuān cài de tè diǎn zhī yī jiù shì dà liàng shǐ yòng là jiāo hé huā jiāo.Một trong những đặc điểm của món ăn Tứ Xuyên là dùng nhiều ớt và hoa tiêu.
你可以请服务员少放点儿辣椒。
nǐ kě yǐ qǐng fú wù yuán shǎo fàng diǎn r là jiāo.Em có thể nhờ người phục vụ cho bớt ớt một chút.
Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương妈妈亲手做的辣椒酱味道极好。
mā ma qīn shǒu zuò de là jiāo jiàng wèi dào jí hǎo.Món tương ớt do chính tay mẹ làm có vị rất ngon.
真的吗?可是我看红油上面全是辣椒。
zhēn de ma? kě shì wǒ kàn hóng yóu shàng miàn quán shì là jiāo.Thật sao? Nhưng mình thấy trên mặt dầu ớt toàn là ớt.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)