甚至
[shèn zhì] [甚 至]
thậm chí; đến mức mà
表示更进一层的极端情况
他太忙了,甚至没有时间吃午饭。
tā tài máng le, shèn zhì méi yǒu shí jiān chī wǔ fàn.Anh ấy bận quá, thậm chí không có thời gian ăn trưa.
甚至还有可能在海关被直接拒绝通关呢。
shèn zhì hái yǒu kě néng zài hǎi guān bèi zhí jiē jù jué tōng guān ne.Thậm chí còn có khả năng bị từ chối thông quan trực tiếp tại hải quan nữa đấy.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的情况越来越严重,甚至开始经常头疼了。
qíng kuàng yuè lái yuè yán zhòng, shèn zhì kāi shǐ jīng cháng tóu téng le.Tình hình ngày càng nghiêm trọng, thậm chí bắt đầu thường xuyên đau đầu rồi.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至长期失眠会伤害大脑,甚至引起记忆力下降。
cháng qī shī mián huì shāng hài dà nǎo, shèn zhì yǐn qǐ jì yì lì xià jiàng.Mất ngủ kéo dài sẽ tổn hại não bộ, thậm chí gây ra suy giảm trí nhớ.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至