幸甚至哉[xìng shèn zhì zāi] [幸 甚 至 哉]Lưu từKháctràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[cáo cāo])Chữ trong từ幸xìngđược tin cậy甚shènquá mức至zhìđến哉zāithán từ hoặc trợ từ nghi vấnTừ cùng chữ:幸福xìng fúHSK 3hạnh phúc幸运xìng yùnHSK 3may mắn幸亏xìng kuīHSK 9may mắn幸免xìng miǎnHSK 9tránh được (một số phận không may)幸好xìng hǎoHSK 9may mắn thay幸存xìng cúnHSK 9sống sót (sau thảm họa)