甚
[shèn]
quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ
甚至还有可能在海关被直接拒绝通关呢。
shèn zhì hái yǒu kě néng zài hǎi guān bèi zhí jiē jù jué tōng guān ne.Thậm chí còn có khả năng bị từ chối thông quan trực tiếp tại hải quan nữa đấy.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的她不吃肉,甚至连鸡蛋也不吃。
tā bù chī ròu, shèn zhì lián jī dàn yě bù chī.Cô ấy không ăn thịt, thậm chí trứng cũng không ăn.
情况越来越严重,甚至开始经常头疼了。
qíng kuàng yuè lái yuè yán zhòng, shèn zhì kāi shǐ jīng cháng tóu téng le.Tình hình ngày càng nghiêm trọng, thậm chí bắt đầu thường xuyên đau đầu rồi.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至