太过
[tài guò] [太 过]
quá mức; quá
这太过分了,那我们应该怎么做才能让他们承担责任?
zhè tài guò fèn le, nà wǒ men yīng gāi zěn me zuò cái néng ràng tā men chéng dān zé rèn?Thật quá đáng, vậy chúng ta nên làm gì để họ chịu trách nhiệm?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp小明扶着一位老太太过了马路。
xiǎo míng fú zhe yí wèi lǎo tài tài guò le mǎ lù.Tiểu Minh đỡ một cụ bà qua đường.
唉,老师,我理解他的立场,但他全盘否定我的方案实在太过分了。
ài, lǎo shī, wǒ lǐ jiě tā de lì chǎng, dàn tā quán pán fǒu dìng wǒ de fāng àn shí zài tài guò fèn le.Haizz, thưa thầy, em hiểu lập trường của anh ấy, nhưng việc anh ấy phủ nhận hoàn toàn phương án của em quả thực quá đáng.
Trong bài: Làm trung gian hoà giải đồng nghiệp