无度
[wú dù] [无 度]
quá mức; thái quá; không biết giới hạn của mình
手头哪怕再阔绰,也不该无度浪费。
shǒu tóu nǎ pà zài kuò chuò, yě bù gāi wú dù làng fèi.Dù vung tay có dư dả đến đâu cũng không nên lãng phí vô độ.
他因为挥霍无度而迅速花光了所有积蓄。
tā yīn wèi huī huò wú dù ér xùn sù huā guāng le suǒ yǒu jī xù.Anh ấy nhanh chóng tiêu sạch toàn bộ tiền tiết kiệm vì phung phí vô độ.