太阳【太陽】
[tài yang] [太 阳]
mặt trời; lượng từ: 个 (gè); viết tắt của 太阳穴 (tài yáng xué)
天空中发光的恒星,亦指太阳穴
太阳出来了。
tài yáng chū lái le.Mặt trời mọc rồi.
个
是啊,太阳很大,很漂亮。
shì a, tài yáng hěn dà, hěn piào liang.Đúng vậy, trời nhiều nắng, rất đẹp.
Trong bài: Nhờ người khác chụp ảnh giúp太阳从东方升起,在西方落下。
tài yáng cóng dōng fāng shēng qǐ, zài xī fāng luò xià.Mặt trời mọc ở hướng đông, lặn ở hướng tây.
没问题。山上太阳大,需要带帽子。
méi wèn tí. shān shàng tài yáng dà, xū yào dài mào zi.Không thành vấn đề. Trên núi nắng to, cần mang theo mũ.
Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần