晒太阳【曬太陽】
[shài tài yáng] [晒 太 阳]
1.phơi nắng; tắm nắng
在阳光下沐浴或曝晒
寒冬午后坐在阳台上晒太阳,让人感到格外舒适惬意。
hán dōng wǔ hòu zuò zài yáng tái shàng shài tài yáng, ràng rén gǎn dào gé wài shū shì qiè yì.Ngồi phơi nắng trên ban công vào buổi chiều mùa đông lạnh giá khiến người ta cảm thấy vô cùng thoải mái dễ chịu.
2.đắp chiếu, để không (vốn, thiết bị)
比喻设备、资金等闲置不用
大批昂贵的仪器留在仓库里晒太阳。
dà pī áng guì de yí qì liú zài cāng kù lǐ shài tài yáng.Nhiều thiết bị đắt tiền bị đắp chiếu trong kho.
老街坊们每每想找个下棋晒太阳的地方,都不得不走到几公里外。
lǎo jiē fāng men měi měi xiǎng zhǎo gè xià qí shài tài yáng de dì fāng, dōu bù dé bù zǒu dào jǐ gōng lǐ wài.Hàng xóm cũ mỗi khi muốn tìm chỗ đánh cờ phơi nắng đều buộc phải đi ra ngoài cách mấy cây số.
Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每小猫舒服地趴在地毯上晒太阳。
xiǎo māo shū fú dì pā zài dì tǎn shàng shài tài yáng.Mèo con thoải mái nằm sấp trên thảm sưởi nắng.
池塘里有几只龟在太阳下晒太阳。
chí táng lǐ yǒu jǐ zhī guī zài tài yáng xià shài tài yáng.Trong ao có vài con rùa đang phơi nắng dưới ánh mặt trời.