晒【曬】
[shài]
1.(mặt trời) chiếu vào; phơi nắng; phơi khô (quần áo, ngũ cốc, v.v.) dưới nắng
阳光照射,或在阳光下使干透。
我把衣服晒在外面。
wǒ bǎ yī fu shài zài wài miàn.Tôi phơi áo ra ngoài.
2.khoe; chia sẻ lên mạng
在网络上公开展示或分享。
她总是在网上晒自己的猫。
tā zǒng shì zài wǎng shàng shài zì jǐ de māo.Cô ấy luôn khoe mèo của mình trên mạng.
洗完以后,我们要去哪里晒衣服?
xǐ wán yǐ hòu, wǒ men yào qù nǎ lǐ shài yī fu?Sau khi giặt xong, chúng mình đi đâu phơi quần áo?
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…在阳光下晒太久容易伤害皮肤。
zài yáng guāng xià shài tài jiǔ róng yì shāng hài pí fū.Phơi nắng quá lâu dễ làm tổn thương làn da.
先拿去阳台,然后晒起来。
xiān ná qù yáng tái, rán hòu shài qǐ lái.Trước tiên mang ra ban công, sau đó phơi lên.
Trong bài: Giặt quần áo cuối tuần · 先…然后…