晒干
[shài gān] [晒 干]
phơi khô dưới nắng
换洗的内衣应该及时清洗并晒干。
huàn xǐ de nèi yī yīng gāi jí shí qīng xǐ bìng shài gān.Đồ lót thay ra cần giặt sạch kịp thời và phơi khô.
妈妈在院子里捧起一把晒干的花生。
mā ma zài yuàn zi lǐ pěng qǐ yì bǎ shài gān de huā shēng.Mẹ vốc một nắm lạc đã phơi khô ở trong sân.
奶奶把晒干的豆子挑拣分类,装进了密封的罐子里。
nǎi nai bǎ shài gān de dòu zǐ tiāo jiǎn fēn lèi, zhuāng jìn le mì fēng de guàn zǐ lǐ.Bà nhặt và phân loại những hạt đậu đã phơi khô rồi cho vào lọ kín.