晒伤
[shài shāng] [晒 伤]
bị cháy nắng; cháy nắng
戴帽子可以保护皮肤不被晒伤。
dài mào zi kě yǐ bǎo hù pí fū bú bèi shài shāng.Đội mũ có thể bảo vệ làn da khỏi bị cháy nắng.
皮肤晒伤后,可以用毛巾浸冷水敷在脸上。
pí fū shài shāng hòu, kě yǐ yòng máo jīn jìn lěng shuǐ fū zài liǎn shàng.Sau khi da bị cháy nắng, có thể dùng khăn nhúng nước lạnh đắp lên mặt.
出门前别忘了在手臂和脸上涂防晒霜,以防紫外线晒伤。
chū mén qián bié wàng le zài shǒu bì hé liǎn shàng tú fáng shài shuāng, yǐ fáng zǐ wài xiàn shài shāng.Trước khi ra ngoài đừng quên thoa kem chống nắng lên cánh tay và mặt để tránh bị cháy nắng do tia cực tím.