晾
[liàng]
1.phơi khô; (nghĩa bóng) lạnh nhạt
放在通风处使其干燥;冷落。
她把洗好的衣服挂在阳台上晾。
tā bǎ xǐ hǎo de yī fu guà zài yáng tái shàng liàng.Cô ấy treo quần áo đã giặt sạch lên ban công để phơi.
2.để nguội bớt (đồ ăn, nước uống)
把热的东西放凉。
开水太烫了,先晾一会儿再喝。
kāi shuǐ tài tàng le, xiān liàng yí huì r zài hē.Nước sôi nóng quá, để nguội bớt một lát rồi hãy uống.
请把晾干的衣服从阳台拿进来。
qǐng bǎ liàng gān de yī fú cóng yáng tái ná jìn lái.Xin hãy lấy quần áo đã phơi khô từ ban công vào.
她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。
tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.
用力把湿毛巾扭干再晾起来。
yòng lì bǎ shī máo jīn niǔ gān zài liàng qǐ lái.Dùng sức vắt khô khăn ướt rồi phơi lên.