晾干
[liàng gān] [晾 干]
phơi khô (cái gì)
请把晾干的衣服从阳台拿进来。
qǐng bǎ liàng gān de yī fú cóng yáng tái ná jìn lái.Xin hãy lấy quần áo đã phơi khô từ ban công vào.
她顺手把茶杯扣在托盘上晾干。
tā shùn shǒu bǎ chá bēi kòu zài tuō pán shàng liàng gān.Cô ấy tiện tay úp cốc trà lên khay cho ráo nước.
这些湿衣服很快就会晾干。
zhè xiē shī yī fu hěn kuài jiù huì liàng gān.Mấy bộ quần áo ướt này sẽ mau chóng được phơi khô.