晒娃[shài wá] [晒 娃]Lưu từKhác(thông tục) chia sẻ quá nhiều hình ảnh,... của con trên mạng xã hội; hiện tượng chia sẻ con cáiChữ trong từ晒shài(mặt trời) chiếu vào娃wáem béTừ ghép:晒娃族shài wá zú(thông tục) bố mẹ chia sẻ hình ảnh và thông tin về con cái trên mạngTừ cùng chữ:娃娃wá waHSK 6em bé晒太阳shài tài yángHSK 8phơi nắng