甚微
[shèn wēi] [甚 微]
rất nhỏ; rất ít; hiếm hoi
单纯辟谣往往收效甚微,你打算如何从数据层面破局?
dān chún pì yáo wǎng wǎng shōu xiào shèn wēi, nǐ dǎ suàn rú hé cóng shù jù céng miàn pò jú?Đơn thuần bác bỏ tin đồn thường ít hiệu quả, em định phá vỡ thế bế tắc từ góc độ dữ liệu như thế nào?
Trong bài: Quản trị tin giả trong thiên tai và phục hồi uy tín công cộng对,与其被动补贴而收效甚微,毋宁系统重塑产业发展路径,向知识密集型经济纵深转型。
duì, yǔ qí bèi dòng bǔ tiē ér shōu xiào shèn wēi, wú níng xì tǒng chóng sù chǎn yè fā zhǎn lù jìng, xiàng zhī shi mì jí xíng jīng jì zòng shēn zhuǎn xíng.Đúng vậy, thay vì bị động trợ cấp mà thu được hiệu quả ít ỏi, thà rằng tái định hình mang tính hệ thống lộ trình phát triển ngành nghề, chuyển đổi sâu rộng sang nền kinh tế thâm dụng tri thức.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……