小小
[xiǎo xiǎo] [TIỂU TIỂU]
rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
树枝上有一个小小的鸟巢。
shù zhī shàng yǒu yí gè xiǎo xiǎo de niǎo cháo.Trên cành cây có một cái tổ chim nhỏ.
村口有一座小小的土地庙。
cūn kǒu yǒu yí zuò xiǎo xiǎo de tǔ dì miào.Đầu làng có một ngôi miếu Thổ địa nhỏ.
小小的书本承载着人类伟大的智慧。
xiǎo xiǎo de shū běn chéng zài zhe rén lèi wěi dà de zhì huì.Cuốn sách nhỏ bé chứa đựng trí tuệ vĩ đại của loài người.