幸好
[xìng hǎo] [幸 HẢO]
may mắn thay
表示由于有利条件而避免了不良后果。
幸好你及时提醒了我,要不然我就出错了。
xìng hǎo nǐ jí shí tí xǐng le wǒ, yào bù rán wǒ jiù chū cuò le.May mắn thay bạn đã nhắc nhở tôi kịp thời, nếu không tôi đã mắc lỗi rồi.
带了带了,幸好出门前我检查了包。
dài le dài le, xìng hǎo chū mén qián wǒ jiǎn chá le bāo.Có mang rồi, may mà trước khi ra khỏi nhà mình đã kiểm tra túi.
Trong bài: Đổi tiền tại ngân hàng · 差点儿发生车祸时,幸好有医生在场。
fā shēng chē huò shí, xìng hǎo yǒu yī shēng zài chǎng.Khi xảy ra tai nạn xe hơi, may mà có bác sĩ có mặt ở đó.
哎呀,那我差点点错了,幸好你先说了。
āi yā, nà wǒ chà diǎn diǎn cuò le, xìng hǎo nǐ xiān shuō le.Ái chà, vậy suýt nữa mình gọi nhầm rồi, may mà cậu nói trước.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)