无微不至【無微不至】
[wú wēi bù zhì] [无 微 BẤT 至]
chu đáo tỉ mỉ; tận tình chu đáo
无论如何细微的地方都照顾到。
护士们无微不至的照顾让病人很快恢复了健康。
hù shì men wú wēi bú zhì de zhào gù ràng bìng rén hěn kuài huī fù le jiàn kāng.Sự chăm sóc tỉ mỉ chu đáo của các y tá giúp bệnh nhân nhanh chóng phục hồi sức khỏe.
这份无微不至的关怀令人感动。
zhè fèn wú wēi bú zhì de guān huái lìng rén gǎn dòng.Sự chăm sóc tỉ mỉ này khiến người ta rất xúc động.
感谢您这几天无微不至的周到照顾。
gǎn xiè nín zhè jǐ tiān wú wēi bú zhì de zhōu dào zhào gù.Cảm ơn sự chăm sóc chu đáo tỉ mỉ của bạn trong mấy ngày qua.
白衣天使们在医院里无微不至地照顾病人。
bái yī tiān shǐ men zài yī yuàn lǐ wú wēi bú zhì dì zhào gù bìng rén.Các thiên thần áo trắng chăm sóc bệnh nhân tận tình chu đáo trong bệnh viện.