水灵灵【水靈靈】
[shuǐ líng líng] [THỦY 灵 灵]
tươi non; mọng nước; long lanh
形容鲜嫩润泽或富有生气的样子。
刚摘下来的蜜桃水灵灵的,看着就让人垂涎欲滴。
gāng zhāi xià lái de mì táo shuǐ líng líng de, kàn zhe jiù ràng rén chuí xián yù dī.Quả đào mật vừa mới hái tươi mơn mởn, nhìn thôi đã thấy thèm.