秀美
[xiù měi] [秀 美]
tươi đẹp; thanh tú; xinh đẹp
秀丽美好。
江南水乡风光秀美,宛如一幅天然的水墨画卷。
jiāng nán shuǐ xiāng fēng guāng xiù měi, wǎn rú yī fú tiān rán de shuǐ mò huà juàn.Phong cảnh vùng sông nước Giang Nam thanh tú tươi đẹp, tựa như một bức tranh thuỷ mặc tự nhiên.