下滑
[xià huá] [下 滑]
trượt xuống (dốc, v.v.); (nghĩa bóng) suy giảm
好,您看看是不是太松了,刚才有点往下滑。
hǎo, nín kàn kàn shì bu shì tài sōng le, gāng cái yǒu diǎn wǎng xià huá.Vâng, thầy xem có phải lỏng quá không, vừa rồi nó hơi trượt xuống.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…公司今年经营不善,利润惨遭下滑。
gōng sī jīn nián jīng yíng bú shàn, lì rùn cǎn zāo xià huá.Năm nay công ty kinh doanh kém, lợi nhuận sụt giảm thảm hại.
我的爆发力明显下滑,很多战术动作现在根本做不到。
wǒ de bào fā lì míng xiǎn xià huá, hěn duō zhàn shù dòng zuò xiàn zài gēn běn zuò bú dào.Sức bộc phát của em giảm sút rõ rệt, nhiều động tác chiến thuật giờ căn bản không làm nổi.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…