飙升【飆升】
[biāo shēng] [飙 升]
tăng nhanh; phóng lên
(数量、价格等)迅速上升
受原材料短缺影响,该产品的价格一路飙升。
shòu yuán cái liào duǎn quē yǐng xiǎng, gāi chǎn pǐn de jià gé yí lù biāo shēng.Do ảnh hưởng của việc thiếu hụt nguyên liệu, giá sản phẩm này tăng nhanh chóng mặt.
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之更麻烦的是碳税征收迫在眉睫,单箱运输成本恐怕得飙升。
gèng má fán de shì tàn shuì zhēng shōu pò zài méi jié, dān xiāng yùn shū chéng běn kǒng pà de biāo shēng.Phiền hơn là việc thu thuế carbon đang cận kề, chi phí vận chuyển mỗi container e rằng phải tăng vọt.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了这倒确实是个硬伤,如果国家财力跟不上,通胀和税负都会飙升。
zhè dǎo què shí shì gè yìng shāng, rú guǒ guó jiā cái lì gēn bú shàng, tōng zhàng hé shuì fù dōu huì biāo shēng.Đây đúng là một điểm yếu chí mạng, nếu năng lực tài chính quốc gia không theo kịp thì lạm phát và gánh nặng thuế đều sẽ tăng vọt.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下