飙
[biāo]
gió lốc; gió dữ dội
另外,居民区的用电负荷正在急剧飙升。
lìng wài, jū mín qū de yòng diàn fù hè zhèng zài jí jù biāo shēng.Ngoài ra, tải điện gia dụng ở khu dân cư đang tăng vọt nhanh chóng.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之炎热的天气导致用电需求急剧飙升。
yán rè de tiān qì dǎo zhì yòng diàn xū qiú jí jù biāo shēng.Thời tiết nắng nóng khiến nhu cầu sử dụng điện tăng vọt.
更麻烦的是碳税征收迫在眉睫,单箱运输成本恐怕得飙升。
gèng má fán de shì tàn shuì zhēng shōu pò zài méi jié, dān xiāng yùn shū chéng běn kǒng pà de biāo shēng.Phiền hơn là việc thu thuế carbon đang cận kề, chi phí vận chuyển mỗi container e rằng phải tăng vọt.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了