晋升【晉升】
[jìn shēng] [晋 升]
thăng chức lên vị trí cao hơn
提高级别、职位或军衔。
他凭借出色的工作业绩获得了晋升。
tā píng jiè chū sè de gōng zuò yè jì huò dé le jìn shēng.Anh ấy nhờ vào thành tích làm việc xuất sắc mà đã được thăng chức.
真的吗?请问管理岗的晋升考核周期是多久?
zhēn de ma? qǐng wèn guǎn lǐ gǎng de jìn shēng kǎo hé zhōu qī shì duō jiǔ?Thật vậy sao? Cho em hỏi chu kỳ đánh giá thăng tiến của vị trí quản lý là bao lâu?
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý这个数额略高。不过,我们有完善的晋升制度。
zhè ge shù é lüè gāo. bú guò, wǒ men yǒu wán shàn de jìn shēng zhì dù.Mức này hơi cao một chút. Tuy nhiên, chúng tôi có chế độ thăng tiến rất hoàn thiện.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý他因指挥有方被晋升为将军。
tā yīn zhǐ huī yǒu fāng bèi jìn shēng wèi jiāng jūn.Ông ấy được thăng làm tướng nhờ chỉ huy tài tình.