爬上
[pá shàng] [爬 上]
leo lên
他在水中挣扎了很久才爬上岸。
tā zài shuǐ zhōng zhēng zhá le hěn jiǔ cái pá shàng àn.Anh ấy giãy giụa dưới nước rất lâu mới leo được lên bờ.
小猴子动作灵巧地爬上了树顶。
xiǎo hóu zi dòng zuò líng qiǎo dì pá shàng le shù dǐng.Chú khỉ con động tác nhanh nhẹn trèo lên đỉnh cây.
爬上山顶吹着凉风,感觉真爽。
pá shàng shān dǐng chuī zháo liáng fēng, gǎn jué zhēn shuǎng.Leo lên đỉnh núi đón gió mát, cảm giác thật sảng khoái.