登上
[dēng shàng] [登 上]
leo lên; trèo lên; lên
宇航员成功登上了月球表面。
yǔ háng yuán chéng gōng dēng shàng le yuè qiú biǎo miàn.Các phi hành gia đã hạ cánh thành công xuống bề mặt mặt trăng.
这首新歌登上了音乐排行榜。
zhè shǒu xīn gē dēng shàng le yīn yuè pái xíng bǎng.Bài hát mới này đã lọt vào bảng xếp hạng âm nhạc.
登上山顶可以领略整个城市的美。
dēng shàng shān dǐng kě yǐ lǐng lüè zhěng gè chéng shì de měi.Lên đến đỉnh núi có thể thưởng ngoạn vẻ đẹp của toàn thành phố.