攀爬
[pān pá] [攀 爬]
leo trèo
请不要攀爬公共场所的防护栏杆。
qǐng bú yào pān pá gōng gòng chǎng suǒ de fáng hù lán gān.Xin đừng trèo lên lan can bảo vệ ở nơi công cộng.
这座山的山势非常陡,攀爬时必须格外小心。
zhè zuò shān de shān shì fēi cháng dǒu, pān pá shí bì xū gé wài xiǎo xīn.Thế núi này vô cùng dốc, khi leo phải hết sức cẩn thận.