出让
[chū ràng] [出 让]
chuyển nhượng (tài sản hoặc quyền lợi cho người khác)
我们希望出让百分之十的股权,换取五百万的扩展资金。
wǒ men xī wàng chū ràng bǎi fēn zhī shí de gǔ quán, huàn qǔ wǔ bǎi wàn de kuò zhǎn zī jīn.Chúng tôi hy vọng nhượng 10% cổ phần để đổi lấy 5 triệu tệ vốn mở rộng quy mô.
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững对方的压力迫使我们做出让步。
duì fāng de yā lì pò shǐ wǒ men zuò chū ràng bù.Áp lực của đối phương buộc chúng tôi phải nhượng bộ.
既然如此,我们愿意做出让步,改用排他性许可的合作模式。
jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì zuò chū ràng bù, gǎi yòng pái tā xìng xǔ kě de hé zuò mó shì.Đã vậy, chúng tôi chấp nhận nhượng bộ, chuyển sang dùng mô hình hợp tác cấp phép độc quyền.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…