老鼠
[lǎo shǔ] [LÃO 鼠]
chuột (lượng từ: 只 (zhī))
哺乳动物,体型小,门齿发达,多有害
猫在厨房里抓到了一只老鼠。
māo zài chú fáng lǐ zhuā dào le yì zhī lǎo shǔ.Con mèo đã bắt được một con chuột trong bếp.
只
几只老鼠从下水道里窜了出来。
jǐ zhī lǎo shǔ cóng xià shuǐ dào lǐ cuàn le chū lái.Mấy con chuột chui tọt ra từ cống rãnh.
老鼠在墙角咬出了一个大窟窿。
lǎo shǔ zài qiáng jiǎo yǎo chū le yí gè dà kū lóng.Con chuột đã cắn một cái lỗ to ở góc tường.
猫在庭院里捕到了一只老鼠。
māo zài tíng yuàn lǐ bǔ dào le yì zhī lǎo shǔ.Con mèo đã bắt được một con chuột ở trong sân.