猫哭老鼠[māo kū lǎo shǔ] [猫 哭 LÃO 鼠]Lưu từKhácmèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấuChữ trong từ猫māomèo (lượng từ: 只 (zhī))哭kūkhóc老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…鼠shǔ(hình thức kết hợp) chuộtTừ cùng chữ:老鼠lǎo shǔHSK 5chuột (lượng từ: 只 (zhī))Từ cận nghĩa:猫哭耗子māo kū hào zimèo khóc chuột chết (thành ngữ)