XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 2

猫【貓】

[māo]

mèo (lượng từ: 只 (zhī)); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

常见宠物;方言指躲藏;口语指调制解调器

那只猫在睡觉。

nà zhī māo zài shuì jiào.

Con mèo kia đang ngủ.

khom lưng, cúi mình (phương ngữ)

方言,弯下腰

他猫着腰走进山洞。

tā māo zhe yāo zǒu jìn shān dòng.

Anh ta khom lưng đi vào hang.

只

我想星期六去你家看猫,好吗?

wǒ xiǎng xīng qī liù qù nǐ jiā kàn māo, hǎo ma?

Mình muốn thứ Bảy đến nhà bạn xem mèo, được không?

Trong bài: Trò chuyện về thú cưng ở nhà · 有 / 没有

这只小猫长得很肥,非常可爱。

zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.

Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.

小美,你看!那里有一只猫。

xiǎo měi, nǐ kàn! nà lǐ yǒu yì zhī māo.

Tiểu Mỹ, bạn nhìn kìa! Chỗ đó có một con mèo.

Trong bài: Con mèo này của ai? · 的