小猫
[xiǎo māo] [TIỂU 猫]
mèo con
最近天气很冷,小猫可能感冒了。
zuì jìn tiān qì hěn lěng, xiǎo māo kě néng gǎn mào le.Dạo này trời lạnh, con mèo có lẽ bị cảm rồi.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能这只小猫长得很肥,非常可爱。
zhè zhī xiǎo māo cháng de hěn féi, fēi cháng kě ài.Chú mèo con này rất béo tốt, vô cùng đáng yêu.
你应该今晚就带小猫去宠物医院。
nǐ yīng gāi jīn wǎn jiù dài xiǎo māo qù chǒng wù yī yuàn.Em nên tối nay đưa con mèo đến bệnh viện thú cưng ngay.
Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能