通缉【通緝】
[tōng jī] [通 缉]
ra lệnh bắt giữ ai đó là tội phạm; đưa vào danh sách truy nã
司法机关通令搜捕在逃犯
警方在全国范围内对这名逃犯发起了通缉。
jǐng fāng zài quán guó fàn wéi nèi duì zhè míng táo fàn fā qǐ le tōng jī.Cảnh sát đã ra lệnh truy nã tên tội phạm lẩn trốn này trên phạm vi toàn quốc.
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.