通缉犯
[tōng jī fàn] [通 缉 犯]
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.
[tōng jī fàn] [通 缉 犯]
tội phạm bị truy nã; người trốn chạy (khỏi pháp luật)
那个通缉犯一直躲藏在偏僻的山村里。
nà ge tōng jī fàn yì zhí duǒ cáng zài piān pì de shān cūn lǐ.Tên tội phạm bị truy nã luôn lẩn trốn trong một ngôi làng miền núi hẻo lánh.