缉
[jī]
bắt; bắt giữ; tiếng Trung Hoa Đài Loan đọc là [qì]
缉毒犬拥有十分敏锐的嗅觉。
jī dú quǎn yōng yǒu shí fēn mǐn ruì de xiù jué.Chó nghiệp vụ có khứu giác vô cùng nhạy bén.
公安局在网上公开发布了通缉令。
gōng ān jú zài wǎng shàng gōng kāi fā bù le tōng jī lìng.Cục Công an đã công khai đăng lệnh truy nã trên mạng.
这名嫌疑人已被警察通缉了三年之久。
zhè míng xián yí rén yǐ bèi jǐng chá tōng jī le sān nián zhī jiǔ.Nghi phạm này đã bị cảnh sát truy nã suốt ba năm.
