缉拿[jī ná] [缉 拿]Lưu từKhácbắt giữ; bắtChữ trong từ缉jībắt拿nácầmTừ cùng chữ:桑拿sāng náHSK 8phòng xông hơi (từ mượn)Từ cận nghĩa:俘获fú huòHSK 7bắt giữ (tài sản hoặc nhân sự địch)逮捕dài bǔHSK 7bắt giữ挟持xié chíHSK 9bắt giữ挐nábắt giữ擒qínbắt giữ抓捕zhuā bǔbắt giữ抓获zhuā huòbắt giữ拘押jū yābắt giữ拘拿jū nábắt giữXem thêm (3)Ví dụ trong bài học警方经过连日侦查,终于将那名逃跑的罪犯缉拿归案。jǐng fāng jīng guò lián rì zhēn chá, zhōng yú jiāng nà míng táo pǎo de zuì fàn jī ná guī àn.Sau nhiều ngày điều tra, cảnh sát cuối cùng đã bắt giữ được tên tội phạm lẩn trốn.