释
[shì]
giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 释迦牟尼 (shì jiā móu ní))
那到底怎么回事?我听听你的解释。
nà dào dǐ zěn me huí shì? wǒ tīng tīng nǐ de jiě shì.Vậy rốt cuộc là có chuyện gì? Mình nghe cậu giải thích đây.
Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè听了他的解释,我彻底明白了。
tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.
嗯,那他们怎么解释这些数据不透明的?
èn, nà tā men zěn me jiě shì zhè xiē shù jù bú tòu míng de?Ừ, vậy họ giải thích dữ liệu không minh bạch như thế nào?
Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp