注释【註釋】
[zhù shì] [注 释]
chú thích; thêm bình luận; ghi chú giải thích; chú giải
附在文章后解释字句的文字
如果不理解这古诗,可以看下面的注释。
rú guǒ bù lǐ jiě zhè gǔ shī, kě yǐ kàn xià miàn de zhù shì.Nếu không hiểu bài thơ cổ này, bạn có thể xem chú thích ở bên dưới.
Chú thích, chú giải
解释文章或古籍中的字句
编者详细注释了书中的生僻字词。
biān zhě xiáng xì zhù shì le shū zhōng de shēng pì zì cí.Người biên tập đã chú giải chi tiết các từ ngữ hiếm gặp trong sách.
当然。只要思想是别人的,就得严格遵循论文注释规范,标明来源。
dāng rán. zhǐ yào sī xiǎng shì bié rén de, jiù děi yán gé zūn xún lùn wén zhù shì guī fàn, biāo míng lái yuán.Tất nhiên rồi. Chỉ cần tư tưởng là của người khác, thì phải tuân thủ nghiêm ngặt quy chuẩn chú thích luận văn, ghi rõ nguồn gốc.
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật那译者该完全保留原词拼音加注释,还是尽量借用西方既有概念呢?
nà yì zhě gāi wán quán bǎo liú yuán cí pīn yīn jiā zhù shì, hái shì jǐn liàng jiè yòng xī fāng jì yǒu gài niàn ne?Vậy người dịch nên giữ nguyên bính âm kèm chú thích, hay cố gắng mượn khái niệm sẵn có của phương Tây?
Trong bài: Dịch thuật và xuất khẩu văn học mạng