闲置
[xián zhì] [闲 置]
để mặc không dùng; để không
那么站在你们的角度,难道真打算把商业团队彻底排斥在外,继续让技术在仓库里闲置吗?
nà me zhàn zài nǐ men de jiǎo dù, nán dào zhēn dǎ suàn bǎ shāng yè tuán duì chè dǐ pái chì zài wài, jì xù ràng jì shù zài cāng kù lǐ xián zhì ma?Vậy đứng ở góc độ của các vị, lẽ nào thật sự định gạt bỏ hoàn toàn đội ngũ thương mại ra ngoài, tiếp tục để kỹ thuật đắp chiếu trong kho sao?
Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何该公司决定出卖这块闲置的土地。
gāi gōng sī jué dìng chū mài zhè kuài xián zhì de tǔ dì.Công ty này quyết định rao bán khu đất trống này.