腾出
[téng chū] [腾 出]
dành (thời gian hoặc không gian) cho (ai đó)
明白了,那仓库也得腾出更多地方。
míng bái le, nà cāng kù yě děi téng chū gèng duō dì fāng.Hiểu rồi, vậy kho cũng phải dọn thêm chỗ trống.
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一他腾出半天时间去办理签证。
tā téng chū bàn tiān shí jiān qù bàn lǐ qiān zhèng.Anh ấy đã dành ra nửa ngày để đi làm thị thực.
削减掉的课时,你们打算腾出空间给哪些具体内容?
xuē jiǎn diào de kè shí, nǐ men dǎ suàn téng chū kōng jiān gěi nǎ xiē jù tǐ nèi róng?Số tiết học bị cắt giảm, các em định dành không gian cho những nội dung cụ thể nào?
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…