XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 8

申领【申領】

[shēn lǐng] [申 领]

làm đơn xin cấp; xin nhận

申请并领取证书或物资

符合条件的失业人员可凭有效身份证件在线申领救济金。

fú hé tiáo jiàn de shī yè rén yuán kě píng yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn zài xiàn shēn lǐng jiù jì jīn.

Người thất nghiệp đủ điều kiện có thể dùng giấy tờ tùy thân hợp lệ để nộp đơn xin nhận tiền trợ cấp trực tuyến.

购买新车后,必须尽快去车管所申领车牌。

gòu mǎi xīn chē hòu, bì xū jǐn kuài qù chē guǎn suǒ shēn lǐng chē pái.

Sau khi mua xe mới, cần nhanh chóng đến sở quản lý xe để xin cấp biển số.

新买的汽车必须尽快到交管部门申领车辆牌照。

xīn mǎi de qì chē bì xū jǐn kuài dào jiāo guǎn bù mén shēn lǐng chē liàng pái zhào.

Xe mới mua phải nhanh chóng đến cơ quan quản lý giao thông để xin cấp biển số xe.