劳动模范
[láo dòng mó fàn] [劳 动 模 范]
công nhân tiêu biểu
他是名副其实的劳动模范。
tā shì míng fù qí shí de láo dòng mó fàn.Anh ấy là tấm gương lao động danh xứng với thực.
学校组织同学们学习劳动模范的先进事迹,鼓励大家努力工作。
xué xiào zǔ zhī tóng xué men xué xí láo dòng mó fàn de xiān jìn shì jì, gǔ lì dà jiā nǔ lì gōng zuò.Nhà trường tổ chức cho học sinh tìm hiểu những thành tích tiêu biểu của các lao động xuất sắc, khuyến khích mọi người cố gắng làm việc.