劳务【勞務】
[láo wù] [劳 务]
dịch vụ (công việc làm để kiếm tiền); dịch vụ (như trong "hàng hóa và dịch vụ")
为社会或他人提供的劳动或服务
两国签署了跨国劳务合作协议,保障工人的合法权益。
liǎng guó qiān shǔ le kuà guó láo wù hé zuò xié yì, bǎo zhàng gōng rén de hé fǎ quán yì.Hai nước đã ký kết thỏa thuận hợp tác dịch vụ lao động xuyên quốc gia nhằm bảo đảm quyền lợi hợp pháp của công nhân.
很好,只要文物不被拆解流散、保持全套科研价值,我们在勘探与打捞劳务费上就有得谈。
hěn hǎo, zhǐ yào wén wù bú bèi chāi jiě liú sàn, bǎo chí quán tào kē yán jià zhí, wǒ men zài kān tàn yǔ dǎ lāo láo wù fèi shàng jiù yǒu de tán.Rất tốt, chỉ cần hiện vật không bị chia tách phân tán, duy trì toàn vẹn giá trị nghiên cứu khoa học, thì chúng ta hoàn toàn có thể thương lượng về chi phí dịch vụ thăm dò và trục vớt.
Trong bài: Tranh chấp quyền trục vớt cổ vật đắm tại vùng đặc quyền kinh tế · 无论如何