发型【髮型】
[fà xíng] [发 型]
kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai
头发的式样。
为了参加明天的面试,他特意去理发店换了一个新发型。
wèi le cān jiā míng tiān de miàn shì, tā tè yì qù lǐ fà diàn huàn le yí gè xīn fà xíng.Để tham gia buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy đã cố ý đi tiệm cắt tóc đổi một kiểu tóc mới.
嗯,这个发型很好看,很适合你。
èn, zhè ge fà xíng hěn hǎo kàn, hěn shì hé nǐ.Ừm, kiểu tóc này rất đẹp, rất hợp với bạn.
Trong bài: Đi cắt tóc và yêu cầu kiểu tóc她换了发型,我差点没认出她。
tā huàn le fà xíng, wǒ chà diǎn méi rèn chū tā.Cô ấy đổi kiểu tóc, tôi suýt không nhận ra cô.
你觉得这个发型适合我吗?
nǐ jué de zhè ge fà xíng shì hé wǒ ma?Bạn cảm thấy kiểu tóc này có hợp với tôi không?
Trong bài: Trao đổi yêu cầu khi cắt tóc